Mẫu câu ~ あとで

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N5 ↞↞

Mẫu câu ~ あとで

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-17 01:05:05

~-あとで

~ あとで

V た + ことがあります

❖ Ý nghĩa:

Đã từng làm V 

Đã có lần làm V 

❖ Cách dùng

Để nói rằng mình đã có trải nghiệm làm một việc gì đó

❖ Phủ định

V たことがありません

⇒ Chưa từng làm việc gì đó

 

 

例文:

1. わたしは日本へ行ったことがあります

⇒ Tôi đã từng đi Nhật rồi

2. 彼女 ( かのじょ ) に会ったことがありません

⇒ Tôi chưa từng được gặp cô ấy

3. わたしは 車に乗ったことがない

⇒ Tôi chưa được đi xe oto bao giờ

4. きものを着たことがあります

⇒ Tôi đã từng được mặc kimono rồi


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban