Mẫu câu たびに ~ : Mỗi khi ~/ Mỗi lần ~

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu たびに ~ : Mỗi khi ~/ Mỗi lần ~

たびに-~-:-Moi-khi-~-Moi-lan-~

たびに ~ : Mỗi khi ~/ Mỗi lần ~

❖ Cách dùng 

N の ✙ たびに / たび

Vる ✙ たびに / たび

Vる。その ✙ たびに / たび

❖ Ý nghĩa 

『たびに』Dùng trong trường hợp nhắc đến một sự việc thường xảy ra mỗi khi có một tình huống cụ thể nào đó.

例文:

  1. 買物のたびに袋をたくさんもらう。

    Mỗi lần đi mua sắm thường nhận được nhiều túi.

  2. この曲を聞くたびに故郷を思い出す。

    Mỗi lần nghe khúc nhạc này tôi lại nhớ về quê hương.

  3. お子こさん、会うたびに大きくなられますね。

    Đứa bé, mỗi lần gặp lại lớn hơn nhỉ.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban