Mẫu câu ~ という: Cái gọi là ~

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu ~ という: Cái gọi là ~

~-という:-Cai-goi-la-~

~ という: Cái gọi là ~

❖  Cách dùng

N1 という N2

N というもの

N ということ

❖  Ý nghĩa 

『という』Cái/việc/người mà được gọi là N. Định nghĩa cái người nghe không biết.
Dùng để gọi tên. Danh từ 1 là chỉ cái/người cụ thể còn danh từ 2 chỉ đối tượng hay 1 nhóm nói chung.
 

例文:

1. さっき、木村さんという人から電話がありましたよ。

Vừa nãy có điện thoại từ cái anh tên là Kimura đấy.

2. これは日本の楽器がっきで『尺八しゃくはち』というものです。

Đây là nhạc cụ của nhật,có tên gọi là 『shakuhachi』.

3. この店は年中無休、つまり、休みはないということです。

Cửa hàng này mở cửa hàng ngày trong năm,nói cách khác có nghĩa là không có kì nghỉ.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban