Mẫu câu 〜だけ(のことは)ある: Đúng là ~

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu 〜だけ(のことは)ある: Đúng là ~

〜だけ(のことは)ある:-Dung-la-~

〜だけ(のことは)ある: Đúng là ~

❖ Cách dùng

N・ Thể thông thường( Na -な)+ だけ(のことは)ある

Phía sau だけあって là câu thể hiện đánh giá cao. Không dùng với câu thể hiện suy luận hoặc mang ý tương lai

❖ Ý nghĩa

 Đúng với kì vọng khi ứng với một điều kiện nào đó

例文:

1. すばらしいマンションだ。家賃が高いだけのことはある

→ Tòa nhà này thật tuyệt vời. Đúng là đáng với giá thuê cao

2. 彼は10年も日本に住んでいるだけあって。日本のことをよく知っている

→ Anh ấy đúng là sống ở nhật 10 năm có khác. Hiểu rất rõ về Nhật Bản

3. このメロン、甘くて、とってもおいしい。高かっただけのことはあるね。 

→ Quả dưa này ngọt và ngon quá, đúng là đắt có khác.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban