Mẫu câu ~にもまして(~にも増して): hơn cả ~

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~にもまして(~にも増して): hơn cả ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2021-04-21 04:04:56

~にもまして(~にも増して):-hon-ca-~

~にもまして(~にも増して): hơn cả ~

❖ Cách dùng : 

 N にもまして(増して)~ 

❖ Ý nghĩa : hơn cả ~

・Thường N sẽ là những danh từ chỉ thời điểm đơn thuần về thời gian (ví dụ như 以前、前回、去年、例年) hoặc thời điểm diễn ra một trạng thái nào đó(ví dụ như 写真に写った時、笑顔が溢れる時、...)

・Rất thường gặp cách dùng với N là nghi vấn từ (何、誰、いつ、どこ、...)khi người nói muốn nhấn mạnh ý [ 一番、最も] như :

   ・何にも増して =何よりも(hơn bất cứ thứ gì)

   ・誰にも増して =誰よりも(hơn bất cứ ai)

   ・いつにも増して =いつも以上に(hơn bất cứ lúc nào, hơn mọi khi)

   ・どこにも増して =どこよりも(hơn bất cứ nơi đâu) 

・Ngoài ra cách dùng 「 A 。それにも増して B 」cũng khá phổ biến.

例文:

1.Aちゃんはとても可愛い。それにも増して、彼女の暖かい心に口説かれていた。

→ Bé A rất chi là đáng yêu. Và hơn thế nữa, tớ bị đổ gục( bị thuyết phục) bởi trái tim ấm áp của cô ấy.

2.例年にも増して、今年の台風はとても激しくて、国民は凄く困難になりました。

→ Hơn hẳn cả mọi năm, Bão năm nay rất tàn khốc, làm cho người dân chịu cực kì nhiều khốn khổ.

3.お母さんは誰にも増して、お父さんのことを心配しているよ。

→ Hơn ai hết, Mẹ là người quan tâm lo lắng cho Bố nhất đấy ạ.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban