↠↠ Ngữ pháp N5 ↞↞

Mẫu câu Chia động từ cơ bản trong tiếng Nhật ( phần 1 )

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-02 12:05:49

Chia-dong-tu-co-ban-trong-tieng-Nhat-phan-1-

Chia động từ cơ bản trong tiếng Nhật ( phần 1 )

Phân loại động từ tiếng Nhật

Có 3 nhóm động từ :

❖ Nhóm 1 : Các từ có âm cuối trước ます thuộc hàng

Ví dụ : はなます ( nói chuyện )  かえます ( về ) まます ( đợi ) 

❖ Nhóm 2 : Các từ có âm cuối thuộc hàng 

Ví dụ: たます (ăn) ねます ( ngủ ) みます ( cho xem )

❖ Nhóm 3 : Các từ có đuôi します

Ví dụ : べんきょうします ( học ) しんぱいします  ( lo lắng ). 

Còn có từ しますきます cũng thuộc nhóm 3

Thể từ điển của động từ

❖ Nhóm 1 : bỏ ます và đổi âm cuối trước ます thành âm い của hàng đó

Ví dụ : かえります ⇒ かえ ( về ) 

          のみます ⇒ の( uống ) 

          のります ⇒ の ( leo )

❖ Nhóm 2 : bỏ ます thêm る

Ví dụ : たべます ⇒ たべ ( ăn )

          ねます ⇒ ね ( ngủ )

❖ Nhóm 3: します đổi thành する、きます ( đến ) đổi thành くる

Ví dụ : べんきょうします ⇒ べんきょうする ( học )

          しんぱいします ⇒しんぱいする ( lo lắng )

Tổng kết :

Các động từ dạng nguyên thể hay được sử dụng trong văn nói hàng ngày hơn so với thể ます. Ngoài ra còn dùng để ghép với rất nhiều mẫu ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao sau này.

Dùng với bạn bè, đồng nghiệp thân quen. Không nên dùng với người lớn tuổi sẽ thành thất lễ, vô duyên.

例文:

1. ヤマダさんはアイスクリームをたべる

⇒ Anh yamada ăn kem không?

2. もう8時 ( じ ) ですね。私は帰るね

⇒ Đã 8 giờ rồi nhỉ. Tôi về đây

3. 私 ( わたし ) は毎日 ( まいにち ) 23時 ( じ ) にねる

⇒ Tôi thì ngày nào cũng ngủ lúc 23 giờ

Lưu ý :

Động từ thể từ điển/ động từ dạng nguyên thể rất dễ nhầm lẫn với động từ thể ngắn. Trong tập hợp động từ dạng thể ngắn có động từ nguyên thể và các thể khác nữa.

Các bài sau chúng ta sẽ đến với tập hợp rộng hơn các dạng chia thể của động từ và danh từ, tính từ. 

Chúc các bạn may mắn heart

 


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !