↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu くせに: Dù ~/ mà ~/ còn ~

くせに:-Du-~-ma-~-con-~

くせに: Dù ~/ mà ~/ còn ~

❖ Cách dùng

Aい/V(普)✙ くせに

na Adj な ✙ くせに

N の  ✙ くせに

❖ Ý nghĩa

『くせに』Diễn tả tâm trạng tức giận,quở trách,khinh miệt của người nói đối với người/vật được nói đến. It dùng khi nói trang trọng.

例文:

1. 知っているくせに教えてくれない。

Dù biết nhưng anh ta không chỉ cho tôi.

2. 元気なくせに病気のふりをしている。

Dù khỏe nhưng cô ta lại giả vờ bị bệnh.

3. 彼は体が大きいくせに何もできない。

Mặc dù cơ thể to khỏe nhưng anh ta chẳng làm được gì.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !