↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~ものとする: quyết định ~/ xem như~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-05-14 06:05:13

~ものとする:-quyet-dinh-~/ xem-nhu~

~ものとする: quyết định ~/ xem như~

❖ Cách dùng : 

Vる + ものとする

❖ Ý nghĩa :    

~と決め込み /~と理解 

 quyết định ~/xem như ~

例文:

1.委員会の決定は、その委員の過半数によるものとする

→ Quyết định của Ủy ban được quyết định với sự đồng thuận của hơn một nửa thành viên trong số các ủy viên.

2.契約の延長は、双方の同意によるものとする

→ Việc kéo dài hợp đồng được quyết định theo sự đồng ý của hai bên.

3.本契約の成立により、甲乙間で○○年〇月〇日に締結した「○○に関する契約書」は失効するものとする

→ Dựa theo hợp đồng này, 「Bản Hợp đồng liên quan đến ○○ 」được kí kết giữa hai bên vào ngày 〇 tháng 〇 năm ○○ xem như là không có hiệu lực.

Lưu ý :

Thường được dùng trong các văn bản kí kết hợp đồng.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !