↠↠ Ngữ pháp N5 ↞↞

Mẫu câu て 〜 て

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-14 11:05:05

て 〜 て

て 〜 て

1. V1 て 〜 V2 

❖ Ý nghĩa:

Làm V1 và làm V2

❖ Cách dùng: 

Để liệt kê, nói liên tiếp những hàng động nối tiếp nhau. Thay cho cách nói rời rạc từng câu một

 

例文:

1. 毎朝 ( まいあさ ) わたしは歯 ( は ) をみがいて、ごはんをたべて学校へいきます。

⇒ Mỗi buổi sáng tôi đánh răng, ăn cơm rồi tới trường

2. 昨日 ( きのう ) 8時に宿題 ( しゅくだい ) をやって10時にねます

⇒ Hôm qua 8 giờ tối tôi làm bài về nhà rồi 10 giờ đi ngủ

3. ねこを見てびっくりしました

⇒ Nhìn thấy con mèo xong giật mình

4. 彼はお酒を飲んで帰りました

⇒ Anh ấy uống rượu xong về rồi


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !