↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu ~ かもしれません

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-15 12:05:12

~-かもしれません

~ かもしれません

Thể thông thường + かもしれません

❖ Ý nghĩa: 

Có thể, có lẽ là ...

❖ Cách dùng:

Diễn đạt phán đoán bản thân, suy xét về một sự việc nào đó, mức độ chắc chắn không cao lắm.

 

例文:

1. 時間に間に合わないかもしれません

⇒ Có thể tôi sẽ không kịp giờ

2. 彼はそんなことをしないかもしれません

⇒ Anh ấy có lẽ không làm mấy việc như vậy đâu

3. 元カノは今新しい彼氏ができたかもしれません

⇒ Bạn gái cũ có lẽ bây giờ đã có bạn trai mới rồi

4. もう8時だ。彼はもう学校に着いたかもしれない

⇒ Đã 8 giờ rồi. Anh ấy có lẽ đã tới trường rồi chăng


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !