↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu 〜に際して・〜にあたって: Khi ~

〜に際して・〜にあたって:-Khi-~

〜に際して・〜にあたって: Khi ~

❖  Cách dùng:

N ・ Vる + に際して・にあたって

Cả hai từ đều được dùng với những từ thể hiện thời gian đặc biệt, mang tính chủ ý, thường chỉ xảy ra một lần (kết hôn, mở cửa hàng…)

Trong đó にあたって mang tính tích cực hơn, thường không sư dụng với những trường hợp mang tính tiêu cực ( phá sản, chết,...)

❖ Ý nghĩa 

に際してにあたって đều có nghĩa là khi.

に際して dùng với trường hợp cụ thể, trang trọng

にあたって được dùng trong trường hợp vui.

 

例文:

  1. 父は手術を受けるに際して、医者にいろいろな質問した。

↠ Trước khi bố tôi phẫu thuật, ông đã đặt cho bác sĩ rất nhiều câu hỏi. 

    2. 新しく事業を始めるにあたって、しっかりと準備をしようと思っております。

↠ Khi bắt đầu sự nghiệp mới, tôi sẽ chuẩn bị mọi thứ thật kĩ càng. 

    3. 日本で国際会議を開催するにあたり、関係各方面からの協力を得た。

↠ Khi hội nghị quốc tế tổ chức tại Nhật, chúng tôi đã nhận được sự hợp tác từ các bên liên quan.

   4. ここに入院に際しての注意事項(ちゅういじこう)が書いてありますから、読んでおいてください。

↠ Ở đây có ghi những mục cần chú ý khi nhập viện, xin vui lòng đọc.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !