↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu Thể mệnh lệnh và thể cấm chỉ

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-15 01:05:43

The-menh-lenh-va-the-cam-chi

Thể mệnh lệnh và thể cấm chỉ

Thể mệnh lệnh 

Nhóm 1

Đổi âm cuổi trước ます sang hàng え và bỏ ます

❖ Ví dụ:

頑張ります ⇒ がんばれ

⇒ Cố lên !

飲みます ⇒ 飲め

⇒ Uống !

Nhóm 2 và nhóm 3

Bỏ ます và thêm ろ、来る thành こい

❖ Ví dụ

やめる ⇒ やめろ ( nhóm 2 )

⇒ Bỏ đi !

勉強します ⇒ 勉強しろ ( nhóm 3 )

⇒ Học đi !

Thể cấm chỉ 

Thêm な vào sau tất cả các động từ chia nguyên thể

❖ Ví dụ:

する ⇒ Đừng làm

寝る ⇒ Đừng có ngủ

行く ⇒ Đừng đi !

遊ぶ ⇒ Đừng chơi !

 

 

 

例文:

無し


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !