↠↠ Ngữ pháp N5 ↞↞

Mẫu câu 〜 までに

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-16 10:05:43

〜 までに

〜 までに

Thời gian + までに

❖ Ý nghĩa:

trước ( thời gian ) 

❖ Lưu ý: 

まで là đến khoảng thời gian xác định

までに là trước khoảng thời gian xác định

Thời gian + までに + động từ

❖ Ý nghĩa:

Làm gì đó trước khi đến khoảng thời gian nào đó

❖ Cách dùng 

Thường dùng diễn tả hạn phải làm xong một việc gì đó

 

例文:

1. 週末 ( しゅうまつ ) までにレポートを書かなければなりません

⇒ Phải viết báo cáo trước cuối tuần

2. 卒業式までに、スーツを買ってください

⇒ Hãy mua 1 bộ suit cho tới trước lễ tốt nghiệp

3. 彼 ( かれ ) が来るまでに、全部 ( ぜんぶ ) かたずけましょう

⇒ Cùng dọn dẹp trước khi anh ấy tới nào


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !