↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu 〜 と書いて / よんで + あります

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-17 01:05:35

〜 と書いて / よんで-+-あります

〜 と書いて / よんで + あります

1. V thể thường + ( だ ) と書いてあります

❖ Ý nghĩa:

Ở đâu đó có viết gì đó 

❖ Ví dụ:

黒板に「おはよう」と書いてあります

⇒ Trên bảng đen có viết chữ " Ohayou "

2. V thể thường + ( だ ) と読んでいます

❖ Ý nghĩa: 

Đọc là ...

❖ Ví dụ

この漢字は 「 いち 」と読んでいます

⇒ Chữ kanji này đọc là " ichi "

 

例文:

1. この本に 「ラム」と書いてあります

⇒ Trong quyển sách này có ghi tên Lâm

2. メッセージに 「 またね 」と書いてあります

⇒ Trong tin nhắn có ghi " gặp lại sau nhé "

3. わたしの名前はベトナム国で 「 ラム 」と読んでいます

⇒ Tên của tôi trong tiếng Việt đọc là Lâm

4. あの動物は 「 くま 」と読んでいます

⇒ Con vật kia gọi là con gấu


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !