↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu ~ あとで

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-17 01:05:20

~-あとで

~ あとで

V1 た/ N の + あとで + V2

❖ Ý nghĩa:

Sau V1 hoặc N thì sẽ / đã làm V2.

❖ Cách dùng

Nhấn mạnh sự kết thúc của vế trước, có quan hệ thời gian trước sau rõ ràng.

 

例文:

1. ごはんを食べたあとでお茶を飲みました

⇒ Ăn cơm xong tôi đã uống trà

2. 学校が終わったあとで遊びに行きます

⇒ Sau khi trường học kết thúc tôi sẽ đi chơi

3. 授業のあとで10分休憩をしました

⇒ Sau tiết học thì tôi đã giải lao 10 phút

4. テストのあとですぐに帰ります

⇒ Xong bài kiểm tra thì tôi lập tức về nhà


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !