↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu ~ますように: Mong sao

~ますように:-Mong-sao

~ますように: Mong sao

❖ Cách dùng

Vます ✙ ように

Vません ✙ ように

Vれます ✙ ように

❖ Ý nghĩa

『ますように』Thể hiện nguyện vọng thiết tha của người nói.

Mong sao…

例文:

1. 合格しますように

Mong cho mình thi đỗ.

2. インフルエンザにかかりませんように

Mong sao mình không bị nhiễm dịch cúm.

3. あなたが無事に家に帰れますように

Mong bạn sẽ về đến nhà an toàn.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !