↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu まったく~ない: Hoàn toàn không

まったく~ない:-Hoan-toan-khong

まったく~ない: Hoàn toàn không

❖ Cách dùng

まったく ✙ Vない

まったく ✙ Aくない

まったく ✙ naでない

❖ Ý nghĩa

『まったく~ない』Dùng khi khẳng định sự vật, sự việc hoàn toàn không có, không thể xảy ra.

Hoàn toàn không/chẳng…tí nào…

例文:

1. 私はまったく泳げない

Tôi hoàn toàn không thể bơi được.

2. 彼が怒っている理由は、私にはまったくわからない

Lý do anh ấy nổi giận tôi hoàn toàn không thể hiểu được.

3. 今が大変で、将来のことはまったく考えられない

Bây giờ thật vất vả, tôi hoàn toàn không thể nghĩ về tương lai.

 


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !