Mẫu câu 〜 なります

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N5 ↞↞

Mẫu câu 〜 なります

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-18 11:05:06

〜 なります

〜 なります

1. Tính từ + なります 

❖ Ý nghĩa:
Trở nên như thế nào đó

1.1 Tính từ đuôi い bỏ い + くなります

❖ Ví dụ: 

おいしい ⇒ おいしくなります

⇒ trở nên ngon hơn

たかい ⇒ たかくなります 

⇒ trở nên cao hơn

1.2 Tính từ đuôi な bỏ な + になります

❖ Ví dụ 

元気 ( げんき ) ⇒ 元気になります

⇒ trở nên khoẻ mạnh

きれい ⇒ きれいになります

⇒ trở nên xinh đẹp

2. Danh từ + になります

❖ Ý nghĩa:

Trở thành 1 cái gì đó

❖ Ví dụ:

彼 ( かれ ) は社長 ( しゃちょう ) になりました

 

 

例文:

1. 冬 ( ふゆ ) にさむくなります

⇒ mùa đông thì sẽ trở lạnh

2. うわぎをきたらあたたかくなりました

⇒ mặc áo khoác vào nên ấm rồi

3. 日本語が上手 ( じょうず ) になりました

⇒ đã trở nên giỏi tiếng Nhật rồi

4. 彼は社長 ( しゃちょう )になりたいと言っていました

⇒ anh ấy bảo anh ấy muốn làm giám đốc


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban