↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu 〜もかまわず : Không màng đến ~

〜もかまわず-:-Khong-mang-den-~

〜もかまわず : Không màng đến ~

❖ Cách dùng 

N・Thể thông thường (Na・N   – な/ -である) + の + もかまわず

Vế sau là câu thể hiện hành động không bình thường, hành động gây cảm giác bất ngờ.  Không thể hiện ý chí, nguyện vọng người nói.

❖ Ý nghĩa 

 Xuất phát từ động từ 構うcó nghĩa là để tâm, quan tâm.  もかまわず có nghĩa là không để tâm đến điều gì đó mà hành động

例文:

1. 人目もかまわず、道で大泣きしている人を見かけた

Tôi đã thấy có người không màng đến ánh mắt mọi người mà khóc lớn giữa đường

2. 母は人を待たせているのかまわず、まだ鏡の前で化粧している

Mẹ tôi  không màng tới việc để người khác phải chờ, vẫn đứng trước gương mà trang điểm

3. 子どもたちは、服が汚れるのもかまわず、泥遊びに夢中になっていた。

Lũ trẻ không quan tâm đến việc quần áo bị bẩn cứ mải mê chơi với bùn.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !