↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu ~ の : ~ việc

~-の-:-~-viec

~ の : ~ việc

❖ Cách dùng

V/A/na/N(普) ✙ の

naな ✙ の

な ✙ の

❖ Ý nghĩa 

『の』Dùng để biến đổi danh từ, động từ, tính từ thành cụm danh từ.

例文:

1. 田中さんに電話するをすっかり忘れていました。

Tôi đã quên khuấy việc điện thoại cho chị Tanaka.

2. 日曜日に混んだところへ行くは、あまり好きではありません。

Đi đến những nơi đông đúc vào chủ nhật thì tôi không thích lắm.

3. 私は寝るが好きです。

Tôi thích đi ngủ.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !