↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu ~ らしい : Cảm thấy như ~

~-らしい-:-Cam-thay-nhu-~

~ らしい : Cảm thấy như ~

❖ Cách dùng

N  ✙ らしい 

❖ Ý nghĩa 

『らしい』 Diễn tả sự so sánh với 1 vật/người đặc trưng nào đó( tức là vật/người đó có những tính chất riêng biệt mà vật mang ra so sánh làm cho mình có cảm giác gần giống như thế.

 

例文:

1. 今日は春らしい暖かい日ですね。

Ngày hôm nay ấm áp như mùa xuân nhỉ.

2. 途中で諦めるのは私らしくない。

Bỏ cuộc giữa chừng không phải là phong cách của tôi.

3. 私は女性らしい洋服はあまり着ない。

Tôi không hay mặc quần áo nữ tính lắm.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !