↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu ~ さえ : Ngay cả ~

~-さえ-:-Ngay-ca-~

~ さえ : Ngay cả ~

❖ Cách dùng

N / Nに / Nで  ✙ さえ

❖ Ý nghĩa 

『さえ』Dùng để nhấn mạnh điều gì đó là dĩ nhiên.

例文:

1. そんなこと、子どもでさえ知っている。

Điều này ngay cả trẻ con cũng biết.

2. ひらがなさえ書けないんですから漢字なんて書けません。

Ngay cả hiragana tôi còn không viết được nói đến gì chữ hán.

3. 親にさえ相談しないで結婚を決めた。

Tôi đã quyết định kết hôn mà không trao đổi với ngay cả bố mẹ.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !