↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu ~ せてください : Có thể cho phép tôi ~

~-せてください-:-Co-the-cho-phep-toi-~

~ せてください : Có thể cho phép tôi ~

❖ Cách dùng

V(さ)せて ✙ ください

V(さ)せて ✙ もらえますか

V(さ)せて ✙ もらえませんか

❖ Ý nghĩa 

『せてください』Dùng để xin phép đối phương cho mình làm việc gì đó.

例文:

1. ちょっと気分が悪いので、早く帰らせてください

Vì không khỏe lắm nên cho phép tôi về sớm nhé.

2. 今日は熱があるので休ませてください

Hôm nay vì bị sốt nên hãy cho phép tôi được nghỉ.

3. 日本の印象についてインタビューさせてもらえませんか

Có thể cho phép tôi phỏng vấn ấn tượng của bạn về Nhật Bản được không?

4. 30分だけここに車は止とめさせてもらえませんか

Tôi có thể dừng xe ở đây chỉ trong 30 phút được không?


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !