↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~が~られる:tự nhiên ~/ bỗng nhiên~/chợt ~(cảm xúc, tư duy)

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-05-22 02:05:26

~が~られる:tu-nhien-~/-bong-nhien~/chot-~cam-xuc-tu-duy

~が~られる:tự nhiên ~/ bỗng nhiên~/chợt ~(cảm xúc, tư duy)

❖ Cách dùng : 

 ~が  +  V られる    (自発の受身形)

❖ Ý nghĩa :   tự nhiên / bỗng nhiên/chợt ~

Hành động bất giác xảy ra không hề có chủ ý .Tự bản thân bỗng nhiên nhận ra, cảm thấy ,nhớ lại...

tự nhiên / bỗng nhiên/chợt ~

例文:

1.あの子を見ると自分の青春時代のことが思い出される

→ Nhìn bé kia, tôi bỗng nhiên nhớ lại thời thanh xuân của mình.

2.たまに、何もなくても、失敗した時のことが思い出されて、もっともっと頑張らなきゃなっと自分で自分に言った。

→ Lâu lâu, dù không có chuyện gì, tự nhiên tôi vẫn nghĩ đến những thất bại (sai lầm ) đã xảy ra, rồi tự mình nói với bản thân là phải cố gắng thật nhiều hơn nữa.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !