↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu てはじめて ~ : Làm gì đó thì bắt đầu ~

てはじめて-~-:-Lam-gi-do-thi-bat-dau-~

てはじめて ~ : Làm gì đó thì bắt đầu ~

❖  Cách dùng 

Vて ✙ はじめて

❖  Ý nghĩa 

『てはじめて』Thường dùng trong trường hợp sau khi thực hiện hành động nào đó thì mới bắt đầu nhận thức được, hiểu được một vấn đề nào đó.

例文:

1. 先生に注意されてはじめて、漢字の間違に気が付ついた。

Được thầy giáo nhắc nhở thì tôi bắt đầu đã nhận ra lỗi sai hán tự.

2. 歌舞伎を見てはじめて、日本文化に興味を持った。

Xem ca vũ kịch thì bắt đầu đã có hứng thú với văn hóa Nhật bản.

3. 入院してはじめて、健康の重要さが分かりました。

Mãi đến khi tôi nhập viện, tôi mới hiểu được tầm quan trọng của sức khỏe.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !