↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu ~ わけではない : Không phải là ~ / Không hẳn là ~

~-わけではない-:-Khong-phai-la-~--Khong-han-la-~

~ わけではない : Không phải là ~ / Không hẳn là ~

❖  Cách dùng 

Aい ✙ わけではない

na Adj な ✙ わけではない

V(普) ✙ わけではない

❖  Ý nghĩa 

『わけではない』Dùng khi giải thích về sự việc không ở mức độ cao, trầm trọng như đối phương suy nghĩ, suy luận ra.

例文:

1. 嫌いなわけではないが、肉はあまり食べない。

Không phải là ghét mà là tôi ít ăn thịt thôi.

2. テレビは見ないわけではないが、音楽を聴いているほうが多い。

Không phải là tôi không xem tivi mà thường nghe nhạc hơn.

3. 窓を少し開けてもいいですか。暑いわけではなくて空気を入れ替えたいんです。

Tôi có thể mở cửa sổ một chút được không? Không hẳn là nóng mà vì tôi muốn thay đổi không khí thôi.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !