↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu 〜どころではない・〜どころか: Không chỉ là ~

〜どころではない・〜どころか:-Khong-chi-la-~

〜どころではない・〜どころか: Không chỉ là ~

❖  Cách dùng

N・ Thể thông thường (Na   – な/ -である・N  -である) + どころではない・どころか

Vế trước và sau của どころか thể hiện mức độ có độ lớn khác nhau, hoặc trái ngược nhau. Thường hay dùng để nói trạng thái sau mức độ tệ hơn trạng thái trước

❖  Ý nghĩa 

Không chỉ ở mức độ này, mà còn hơn thế

例文:

1. せきが出るので風邪かなと思っていたが、ただの風邪どころではなく、肺炎だった

→ Vì bị ho nên tôi nghĩ là mình bị cảm lạnh, nhưng không chỉ là cảm lạnh, mà là viêm phổi.

2. こんな下手なチームでは、何度試合をしても一度も勝てないどころか、1点も入れられない

→ Một đội yếu như thế này, không chỉ thi đấu bao lần cũng không thắng được,mà cả một điểm cũng không ghi được.

3. 人の仕事を手伝うどころではありません。自分の仕事も間に合わないんです。

→ Việc của người khác thì chịu không giúp được rồi. Việc của mình còn đang không làm kịp đây này.

 


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !