↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu 〜とは: Có nghĩa là ~

〜とは:-Co-nghia-la-~

〜とは: Có nghĩa là ~

❖  Cách dùng

N + とは

Là cách nói cứng hơn của というのは.  Vế sau là câu đưa ra định nghĩa, giải thích về bản chất, ý nghĩa của từ đứng trước. Thường kết thúc ở dạng khẳng định như  〜だ、〜である、〜という意味である、〜のことである

❖  Ý nghĩa 

Đưa ra định nghĩa, thuyết minh.

例文:

1. 「正義」とはどういう意味ですか

→ Chính nghĩa có nghĩa là gì ?

2. 人生とは本人が主役のドラマみたいなものだ

→ Cuộc đời như là một bộ phim mà mỗi người là diễn viên chính

3. デジカメとは、デジタルカメラということだ。

→ Dejikame có nghĩa là digital camera (máy ảnh kĩ thuật số).


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !