↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu 〜 ないで

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-24 11:05:08

〜 ないで

〜 ないで

1. V1 て / ないで V2

❖ Cách dùng:

V1 và V2 tạo thành 1 cặp, 2 hành động đi kèm nhau. Dùng thì là " vừa...vừa ". Dùng ないで thì là " không làm..mà làm "

2. V1 ないで , V2

❖ Cách dùng: 

Không thể làm 2 hành động cùng lúc, nên chọn làm V2 thay vì V1. Lưu ý giữa 2 vế có dấu phẩy

 

例文:

1. 醤油をつけないでそのまま食べる。

⇒ Không chấm xì dầu mà ăn nguyên như vậy

2. お客様は金を払わないで帰っちゃった

⇒ Khách không trả tiền mà cứ thế về luôn

3. 勉強しないで、早く寝る

⇒ Không học mà đu ngủ sớm

4. 友達と遊ばないで、勉強に集中している

⇒ Không đi chơi với bạn mà tập trung học

5. ソースをかけて食べる

⇒ Rưới sốt rồi ăn


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !