↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu 〜としても・〜にしても・〜にしろ・〜にせよ: Dù ~

〜としても・〜にしても・〜にしろ・〜にせよ:-Du-~

〜としても・〜にしても・〜にしろ・〜にせよ: Dù ~

❖ Cách dùng

Thể thông thường + としても

N・Thể thông thường  (Na・N である)  + にしても・にしろ・にせよ

 Vế trước của としても chỉ là giả định. Còn vế trước của にしても・にしろ・にせよ có thể là giả định, có thể là sự thực. Có nhiều khi đi kèm từ nghi vấn. Vế phía sau chủ yếu là câu thể hiện đánh giá, phán đoán, cảm tưởng của người nói.

❖ Ý nghĩa

Dù điều gì đó có xảy ra, cảm xúc, lý trí của người nói vẫn không bị ảnh hưởng

例文:

1. 休みを取ったとしても、旅行に行かないつもりです。

→ Ngay cả tôi có được nghỉ đi nữa thì tôi cũng không có ý định đi du lịch.

2. 忙しいにしても、欠席の連絡をしてこないのはよくない。

→ Dù có bận đi chăng nữa nhưng vắng mặt mà không liên lạc gì cả thì thật không tốt.

3. お金がたくさんあったとしても、そんなものは買わない。

→ Dù có nhiều tiền đi nữa tôi cũng không mua cái thứ như thế.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !