↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu Thể bị động

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-25 11:05:07

The-bi-dong

Thể bị động

 Nhóm 1 

❖ Đổi âm cuối trước ます sang hàng あ rồi thêm れ

❖ Ví dụ:

1. 書きます ⇒ 書かれます

Viết  ⇒ bị viết

2. ふみます ⇒ ふまれます

Giẫm đạp ⇒ bị giẫm đạp

3. よびます ⇒ よばれます

Gọi ⇒ bị gọi.

Nhóm 2

❖ Thêm られ vào say ます

❖ Ví dụ:

1. 褒めます ⇒ 褒められます

Khen  ⇒ được khen ( bị khen )

2. 調べます ⇒ しらべられます

Tìm kiếm ⇒ bị tìm kiếm

3. 見ます ⇒ 見られます

Nhìn ⇒ bị nhìn

Nhóm 3

❖ Các từ đặc biệt:

来ます ⇒ 来られます

Đến  ⇒ bị đến

します ⇒ されます

Làm  ⇒ bị làm

 

例文:


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !