↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~とみられる:được cho rằng ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-05-26 05:05:13

~とみられる:duoc-cho-rang-~

~とみられる:được cho rằng ~

❖ Cách dùng : 

  V/A/N(普通形) +  と  みられる

❖ Ý nghĩa :   ~ と思われる、~ と考えられる

Được cho rằng ~ / Được nghĩ là  ~

Diễn tả một suy nghĩ hay cảm nhận được đưa ra sau những dẫn chứng cụ thể được đưa ra trước đó.

例文:

1.このジムスポーツは料金が少し高いけど、結構広い面積で最新設備を設置され、スタッフの接客態度もいいので、とても人気とみられている

→ Phòng Gym này tuy hơi đắt nhưng mà được trang bị thiết bị tối tân trên diện tích khá rộng, mà thái độ của nhân viên cũng tốt, nên được cho là rất nhiều người yêu thích.

2.毎年、受験の申し込む人数が多いですが、実際に参加する受験者数は80%しかないとみられている

→ Hàng năm, người đăng kí thi rất đông , nhưng mà số lượng người thực tế tham gia dự thi thì được cho là chỉ có 80% mà thôi.

3.彼の成績評価は凄くいいので、どの大学でも入れるのは当然のこととみられる

→ Thành tích học tập của cậu ấy rất khủng , nên có thể đậu bất cứ một trường đại học nào được xem như là chuyện đương nhiên.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !