↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu 〜(よ)うとしている: Sắp ~thì

〜(よ)うとしている:-Sap-~thi

〜(よ)うとしている: Sắp ~thì

❖ Cách dùng

Vう・Vよう+としている

Đi với những động từ thể hiện hành động trong thời gian ngắn. Là cách nói cứng,

trang trọng hơn so với cách dùng động từ đi kèm もうすぐ.

❖ Ý nghĩa

 Chỉ ngay trước lúc sự việc xảy ra một chút. Sắp sửa có một sự việc diễn ra.

 

例文:

1. 決勝戦が今始まろうとしています。みんな緊張しています。

Trận chung kết sắp bắt đầu bây giờ. Mọi người đều đang căng thẳng.

2. 桜が満開になろうとしているとき、雪が降った。

Khi hoa anh đào sắp nở thì tuyết rơi.

3. 公園の前に45階建ての高級マンションが完成しようとしている
Khu chung cư cao cấp 45 tầng ở trước công viên sắp hoàn thành.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !