↠↠ Ngữ pháp N5 ↞↞

Mẫu câu ~ とき

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-27 11:05:24

~-とき

~ とき

~ とき ( 時 )

❖ Ý nghĩa:

...Khi

❖ Cách dùng:

とき để nối 2 mệnh đề của câu. Diễn đạt với ý nghĩa khi A thì B

Mệnh đề 1 とき、mệnh đề 2.

1.V thể từ điển + とき, mệnh đề B

⇒ Khi làm V thì B

2.V thể ない + とき, mệnh đề B

⇒ Khi không làm V, thì B

3. Tính từ đuôi い + とき、Mệnh đề B

4. Tính từ đuôi な + とき, mệnh đề B 

5. Danh từ の + とき, mệnh đề B

例文:

1. 会議室 ( かいぎしつ ) を出るとき、エアコンを消してください。

⇒ Khi rời khỏi phòng họp thì hãy tắt điều hòa đi nhé

2. パソコンの使い方がわからないとき、電話してください

⇒ Khi không biết cách dùng máy tính thì hãy gọi điện cho tôi nhé

3. 厚いとき、プールに行きます

⇒ Khi trời nóng tôi sẽ đi bể bơi.

4. 暇なとき、ゲームパソコンをします

⇒ Lúc rảnh rỗi thì tôi chơi game máy tính.

5. 子供のとき、よく畑で遊んでいました

⇒ Khi còn nhỏ thì tôi thường chơi ở đồng ruộng.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !