↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu 〜つつある: ~ đang ngày càng

〜つつある:-~-dang-ngay-cang

〜つつある: ~ đang ngày càng

❖ Cách dùng

Vます + つつある

 Đi kèm với những động từ thể hiện sự biến đổi.

❖ Ý nghĩa

 Đang trong quá trình một sự vật, hiện tượng biến đổi.

例文:

1. 明治時代の初め、日本は急速に近代化つつあった

Đầu thời Minh Trị, Nhật Bản có sự hiện đại hóa cấp tốc.

2. この会社は現在発展つつあり、将来が期待される

Công ty này hiện tại vẫn đang phát triển, tương lai được kì vọng.

3. 新種のウイルスによる被害いは全国に広がりつつある

Thiệt hại do loại virut mới ngày càng lan rộng khắp cả nước.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !