↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~なりに / なりの:hết sức của ~ / theo lập trường của ~ / theo ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-06-05 04:06:37

~なりに-/-なりの:het-suc-cua-~-/-theo-lap-truong-cua-~-/-theo-~

~なりに / なりの:hết sức của ~ / theo lập trường của ~ / theo ~

❖ Cách dùng :    

  ・① A/N  なりに/なりの  ...

  ・② V/N  なりに/なりの  ...

❖ Ý nghĩa : 

① ~の立場やレベルに応じて…:trên lập trường và trình độ của ~

  ~出来るだけ…:sự cố gắng hết sức của ai  đó ~

② Cách dùng cố định (決まった使い方)

  言いなりに/言うなりに:nghe/làm theo lời của ~

  道なりに:theo con đường

例文:

① ・ お父さんはお父さんなりに別の考え方があるだと思うよ。

  → Anh nghĩ rằng Bố cũng có cách nghĩ khác (theo lập trường)của Bố đấy.

  ・ ごめん、これ、僕なりに作ってみたが失敗しちゃってさ。

  → Xin lỗi, cái này, tao thử cố gắng hết sức để làm rồi nhưng mà vẫn thất bại.

  ・ 我が家は貧乏だけど、母なりに色々工夫でちゃんと僕を育ってくれた。本当に感謝しかないね。

  → Nhà tôi nghèo, nhưng mà mẹ đã cố gắng hết sức mình bằng mọi cách để nuôi dạy tôi tử tế. Tôi thật sự rất biết ơn mẹ.

② ・ 彼はお母さんの言うなりになっている。お母さんっ子ってね。

  → Anh ta lúc nào cũng nghe theo mẹ răm rắp. Gọi là bám váy mẹ đấy.

  ・ 道なりに行くと左側に広くて綺麗なバラ園がありますよ。

  → Cứ đi theo con đường này, bên tay trái có Công viên Hoa Hồng rộng và đẹp lắm.

  ・ (ナビ―の道案内)ここからはしばらく道なりです。

  → (phần mềm hướng dẫn đường) Từ đây trở đi, tạm thời đi theo con đường này.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !