↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~なり:vừa mới ~ thì ngay lập tức / gần như đồng thời (ngoài dự đoán)

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-06-05 05:06:42

~なり:vua-moi-~-thi-ngay-lap-tuc-/-gan-nhu-dong-thoi-ngoai-du-doan

~なり:vừa mới ~ thì ngay lập tức / gần như đồng thời (ngoài dự đoán)

❖ Cách dùng :    

 Vる なり

❖ Ý nghĩa : ~たとたん / ~と同時に

Diễn tả một sự việc một hành động(nằm ngoài sự dự đoán) của ai đó xảy ra ngay sau một hành động một sự việc nào đó .

例文:

1.しばらく会えなかったお祖母さんの顔をみるなり、涙が出てしまった。

→ Vừa nhìn thấy khuôn mặt của người Bà mà lắm rồi không được gặp , nước mắt tôi đã trào ra.

2.「もう結婚なんてしたくない!」と言い出すなり、笑っていた母の笑顔が消えてしまった。

→  Tôi vừa mới nói:”Con không muốn lấy chồng !” thì nụ cười trên môi Mẹ đã vụt tắt ngay lập tức.

3.彼女はそのズボンが気に入ったが、値札を見るなり、スーッとお店に出た。

→ Cô ấy có vẻ rất thích chiếc quần ấy, thế mà vừa mới nhìn thấy  giá xong là đi ra khỏi cửa hàng luôn.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !