↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu ~ すぎます

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-06-07 11:06:29

~-すぎます

~ すぎます

1. Công thức

❖ Những dạng có thể dùng được với すぎます 

Động từ thể ます ⇒ ます +すぎます。

Tính từ đuôi い ⇒  + すぎます。

Tính từ đuôi な ⇒  + すぎます。

❖ Ý nghĩa:

Biểu thị sự vượt quá giới hạn cho phép của một hành vi hoặc trạng thái

例文:

1. ゆうべお酒を飲みすぎました。

⇒ Tối qua tôi đã uống quá nhiều.

2. このセーターは大きすぎます。

⇒ Chiếc áo len này thì to quá.

3. 彼女は今日きれいすぎて嬉しいです。

⇒ Hôm nay bạn gái xinh quá mức nên tôi rất vui


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !