↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu 場合は

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-06-17 03:06:23

場合は

場合は

❖ Ý nghĩa:

Trong trường hợp ~ thì ~ 

❖ Cách dùng

Cách nói giả định. Phần sau biểu thị cách xử lý trong trường hợp đó, hoặc kết quả xảy ra

Động từ thể nguyên dạng 

Động từ thể た

Động từ thể ない

Tính từ đuôi い ⇒ giữ nguyên い

Tính từ đuôi な ⇒ giữ nguyên な

Danh từ の

 

 

 

例文:

1. 会議に間に合わない場合は、連絡してください

⇒ Trong trường hợp không kịp giờ họp thì hãy liên lạc nhé!

2. 時間に遅れた場合は会場に入れません。

⇒ Trường hợp đến muốn sẽ không vào trong hội trường được

3. 火事や地震の場合は、エレベーターを使わないでください。

⇒ Trong trường hợp hỏa hoạn hoặc động đất thì không dùng thang máy.

4. 領収書が必要な場合は、係に言ってください。

Trong trường hợp cần hóa đơn thì hãy nói với nhân viên phụ trách.

 


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !