↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu ばかりです

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-06-20 10:06:26

ばかりです

ばかりです

Vたばかりです

❖ Ý nghĩa:

Với mới...

❖ Cách dùng:

Biểu thị 1 việc xảy ra cách thời điểm hiện tại chưa lâu – Theo cảm nhận của người nói.

Vたばかりです。Khác Vたところです。Ở chỗ:

1. Vたところです。Chỉ một việc vừa mới xảy ra theo thời gian 1 cách

khách quan, không phải do cảm nhận của người nói.

2. Vたばかりです。là một việc vừa mới xảy ra theo cảm nhận của

ngườinói. Có thể là tuần trước cũng là mới, tháng trước cũng là mới xảy

ra.

 

例文:

1. さっき昼ご飯を食べたばかりです

⇒ Tôi vừa ăn cơm lúc nãy.

2. 木村さんは先月この会社に入ったばかりです

⇒ Anh/chị Kimura mới vào công ty này tháng trước

3. このビデオカメラは先週買ったばかりなのに調子がおかしいです。

⇒ Chiếc máy quay này mới mua tuần trước mà đã trục trặc rồi.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !