↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu はずです

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-06-20 10:06:31

はずです

はずです

❖ Cách dùng:

Động từ thể nguyên dạng

Động từ thể ない

Tính từ đuôi い ⇒ giữ nguyên い

Tính từ đuôi な ⇒ giữ nguyên な

Danh từ ⇒ thêm の

❖ Ý nghĩa:

Phán đoán chắc chắn việc việc gì đó sẽ xảy ra dựa vào căn cứ nào đó.

 

例文:

1. ミラーさんは 今日 来るでしょうか。

⇒ Anh Mira hôm nay có đến không?

来るはずですよ

⇒ Chắc chắn anh ấy sẽ tới.

昨日電話がありましたから。

⇒ Vì hôm qua tôi nhận được điện của anh ấy.

❖ Người nói tin chắc rằng anh Mira sẽ tới. Phán đoán tự tin vì hôm qua có điện thoại với anh Mira.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !