Mẫu câu 声 / 音 / におい / 味 が します

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu 声 / 音 / におい / 味 が します

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-06-20 11:06:23

声--音--におい--味-が-します

声 / 音 / におい / 味 が します

❖ Ý nghĩa:

Chúng ta dùng ~がします。để diễn tả những hiện tượng nhận biết

được từ các giác quan.

1. 声がします

⇒ Có tiếng động

2. においがします.

⇒ Ngửi thấy mùi.

3. 味がします

⇒ Cảm giác mùi vị.

例文:

1. 隣の家でピアノの音がしています

⇒ Có tiếng piano phát ra từ nhà bên cạnh 

2. いい匂いがするね

⇒ Có mùi thơm nhỉ

3. このピザは変な味がしている

⇒ Cái piza này có vị kì ghê


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban