Mẫu câu ~ては~ない:Nếu mà ~ thì không...

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~ては~ない:Nếu mà ~ thì không...

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-06-24 06:06:30

~ては~ない:Neu-ma-~-thi-khong

~ては~ない:Nếu mà ~ thì không...

❖ Cách dùng :    

 V    + ては ... ない

 Aく   + ては ... ない

 N/Aな  + では ... ない

❖ Ý nghĩa :  ~ たら ...ない / ~ なら ...ない

 Nếu mà ~ thì không ... / Giả sử mà ~ thì không ...

Dùng để đưa ra tình huống giả thiết theo chiều hướng có kết quả thể phủ định.

例文:

1.梅雨に入っては、野菜を何も植えないでしょうね。

→ Nếu mà vào mùa mưa thì sẽ không trồng được loại rau nào đâu ấy nhỉ.

2.興味のない本では、最後まで読み続けないだろう。

→ Giả sử là quyển sách mà tôi không có hứng thú thì chắc là không đọc được đến hết cuốn đâu.

3.辛くては、少ししか食べれないです。

→ Nếu mà cay thì em không ăn được nhiều đâu.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban