↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu ようです

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-06-24 10:06:01

ようです

ようです


❖ Cách dùng

Động từ ⇒ Thể thông thường

Tính từ đuôi い ⇒ Thể thông thường

Tính từ đuôi な ⇒ giữ nguyên な

Danh từ + の

1. ~ようです。Suy đoán mang tính chủ quan dựa vào thông tin nhận được từ các giác quan của mình.

2. Vì phán đoán chủ quan nên hay đi kèm với phó từ どもう:hình như, có lẽ

例文:

1. 人が大勢集まっていますね。

⇒ Đông người tập trung nhỉ.

事故のようですね。パトカーと救急車が来ていますよ。

⇒ Hình như có tai nạn thì phải. Có xe cảnh sát và xe cấp cứu tới nữa.

2. せきも出るし、頭も痛い。

⇒Tôi vừa bị ho, vừa đau đầu.

どうもかぜをひいたようだ。

⇒ Có lẽ tôi bị cúm rồi.

 


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !