↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ともなく:Vô thức・không cố ý ~/ không chắc ~・không rõ ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-07-22 04:07:56

ともなく:Vo-thuc・khong-co-y-~/-khong-chac-~・khong-ro-~

ともなく:Vô thức・không cố ý ~/ không chắc ~・không rõ ~

❖ Cách dùng : 

 ① V      +  ともなく  ...

   V      +  ともなしに ...

 ② 疑問詞   +  ともなく  ...

❖ Ý nghĩa : 

  ① ~ 集中せずに~する ...

    Làm một việc gì đó một cách vô thức, không chú tâm.

  ② ~  か、良く分からないが(はっきりわからないが)、  ...

    Không rõ ~ 、không chắc ~

例文:

1.今日、事務所で聞くともなしにとんでもないことを聞いてしまった。

→ Hôm nay, lúc ở văn phòng, không cố tình nhưng mà tôi đã nghe được một chuyện không thể tưởng tượng được.

2.毎日、家に帰ったら見るともなく、テレビをつけっぱなしすることが多い。

→ Hằng ngày, cứ về đến nhà , dù chẳng phải là xem đâu nhưng mà tôi cứ bật Tivi suốt.

1.彼はどこかへともなく、誰にも言わずに、よく外に出た。

→ Cậu ta cứ chẳng nói chẳng rằng với ai, cứ đi đâu suốt ấy(chẳng rõ).

2.どこからともなく、いつも突然姿を現すタイプが好きだ。

→ Tôi rất thích kiểu người cứ lúc nào cũng chẳng rõ từ đâu mà luôn xuất hiện một cách bất ngờ. 


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !