↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~ずくめ: chỉ toàn là ~ 

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-07-26 01:07:33

~ずくめ: chi-toan-la-~ 

~ずくめ: chỉ toàn là ~ 

❖ Cách dùng : 

      N      +    ずくめ       

❖ Ý nghĩa : chỉ toàn là ~

 全部 ~ だ / ~ばかりある

Đây là cách nói gần như là quán ngữ, chỉ dùng kèm với một số danh từ qui định sẵn, ví dụ :

・いいことずくめ

・黒ずくめ (những màu sắc khác không dùng được cách nói này)

・ごちそうずくめ

・幸せずくめ

・規則ずくめ。。。

例文:

1.良く考えてみると、今まで、私はいい事ずくめの人生だった。

→ Ngẫm lại mới thấy, cho đến bây giờ, toàn là những điều tốt đẹp xảy đến với cuộc sống của tôi thôi.

2.彼は、自分のセンスに自信がないと言って、黒ずくめの姿しか見たことがない。

→ Anh ta bảo là không tự tin vào gu thẩm mỹ của mình, nên tôi toàn thấy anh ta  mặc đồ đen.

3.その会社は規則ずくめで、とても嫌だ。

→ Công ty này chỉ toàn là nguyên tắc thôi, thật là khó chịu.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !