↠↠ Ngữ pháp N5 ↞↞

Mẫu câu ~ もらいます / ~ あげます

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-07 03:05:18

~-もらいます / ~-あげます

~ もらいます / ~ あげます

1. A は B に… をもらいます

❖ Ý nghĩa: 

⇒ A nhận được cái gì, việc gì đó từ B

Người nhận được hành động là A

Người thực hiện là B

❖ Cách dùng: 

Nói rằng mình hoặc ai đó đã nhận được gì từ ai đó

2. A は B に … をあげます

❖ Ý nghĩa: 

A tặng, đưa, trao gì đó cho B

Người thực hiện là A

Người nhận là B

❖Cách dùng:

Nói rằng mình hoặc ai đó tặng hoặc trao gì cho ai đó

例文:

1. わたしはかれかさをあげました

⇒ Tôi đã đưa chiếc ô cho anh ấy rồi.

2. クリスマスにわたしはお母さん ( おかあさん ) におもちゃをもらいました

⇒ Vào giáng sinh tôi đã được mẹ tặng đồ chơi

3. かれは誕生日 ( たんじょうび ) に兄 ( あに ) Tシャツをもらいました

⇒ Anh ấy được anh trai tặng chiếc áo phông vào ngày sinh nhật

4. 5月 ( がつ ) に母 ( はは ) はなをあげます

⇒ Tôi sẽ tặng mẹ hoa vào tháng 5

Lưu ý :

Nếu chủ ngữ là người nói thì có thể lược bỏ chủ ngữ như ví dụ 4


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !