↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~ぐるみ:cả ~ / toàn bộ ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-07-27 12:07:35

~ぐるみ:ca-~ / toan-bo ~

~ぐるみ:cả ~ / toàn bộ ~

❖ Cách dùng : 

      N     +    ぐるみ     (N は集団を表す名詞)

❖ Ý nghĩa : cả ~ / toàn bộ ~ 

 ~ 全部で/~全員で/~全体で ...

Dùng khi muốn nói đến toàn bộ cả một tập thể nào đó, toàn bộ một phạm vi nào đó.Ví dụ như: 

・家族ぐるみ : cả nhà

・村ぐるみ  : cả làng

・会社ぐるみ : cả công ty

・町ぐるみ  : cả phường

 ...

例文:

1.いつか家族ぐるみで旅行に行けるといいなぁ~

→ Ước gì có lúc nào đó cả gia đình có thể đi du lịch cùng nhau thì thích biết mấy.

2.人格形成は家族だけではなく、社会ぐるみの責任だと思います。

→ Thiết nghĩ, sự hình thành nhân cách của một con người không chỉ là trách nhiệm của mỗi gia đình mà còn là trách nhiệm của cả xã hội.

3.責任者や従業員たちも含めて、団体ぐるみの協力があればどの団体でも良くなるはずだ。

→ Tập thể nào cũng chắc chắn sẽ tốt hơn lên nếu có được sự đồng tâm hợp lực của cả tập thể đó từ người quản lí cho đến nhân viên.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !