Mẫu câu ~とは比べ物にならない:Không thể nào mà so sánh với ~

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~とは比べ物にならない:Không thể nào mà so sánh với ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-08-10 08:08:42

~とは比べ物にならない:Khong-the-nao-ma-so-sanh-voi-~

~とは比べ物にならない:Không thể nào mà so sánh với ~

❖ Cách dùng : 

     N とは 比べものにならない ...

❖ Ý nghĩa Vốn dĩ có sự khác biệt rất lớn, không thể đem ra so sánh được.

  ~  そもそも(レベルが)違って、比べることが出来ない。

A は B とは比べ物にならない → A hơn hẳn  B , A không thể nào trở thành đối tượng so sánh với B được.

例文:

1.彼はとても優秀で、お前とは比べ物にならない

→ Cậu ấy ưu tú lắm, làm sao mà thành đối tượng so sánh với mày được.

2.韓国のアイドルのダンスは凄くて、日本のアイドルとは比べ物にならない

→ Idol của Hàn Quốc nhảy siêu đỉnh, không thể thành đối tượng đem ra so sánh với idol của Nhật Bản được.

3.彼女は美人で英語もぺらぺらだし、とても私とは比べ物にならないです。

→ Cô ấy vừa xinh đẹp, lại vừa nói tiếng Anh như gió, thật sự là không thể nào thành đối tượng để so sánh với tớ mà.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban