↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~べからざる:Không thể ~ / Không được phép ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-08-21 07:08:50

~べからざる:Khong-the ~-/ Khong-duoc-phep-~

~べからざる:Không thể ~ / Không được phép ~

❖ Cách dùng : 

 Vる べからざる N

❖ Ý nghĩa : Không thể ~ / Không được phép ~

~ Vる 出来ない

~ Vしてはいけない

・Mẫu câu này cũng là cách nói cổ, hầu như chỉ gặp trong các tiểu thuyết văn chương cổ.

・Ngày nay, chỉ được dùng theo kiểu quán ngữ như:

 「許すべからざる」 「欠くべからざる」

例文:

1.彼奴は愛するべからざる人を愛し、殺すべからざる人を殺した。絶対許されない。

→ Hắn là một kẻ yêu người không được phép yêu, giết người không được phép giết. Thật không thể nào tha thứ được.

2.彼女は、僕には欠くべからざる存在である。

→ Với tôi, cô ấy là sự tồn tại không thể thiếu.

3.仏教には、最も許すべからざる罪は不孝だ。

→ Trong Phật Giáo, tội lớn nhất không thể tha thứ chính là bất hiếu.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !